Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chứng minh được, có thể giải thích được.tính từ
Ví dụ
-
The result is demonstrable in the final test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈmɒnstrəbl/
The result is demonstrable in the final test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép