Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá hoại đạo đức, sự làm đồi phong bại tục, sự làm sa ngã đồi bại.danh từ
- Sự làm mất tinh thần, sự làm thoái chí, sự làm nản lòng.danh từ
Ví dụ
-
The rumor caused moral demoralization in the village.
-
The delay led to demoralization in the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép