TanroDictionary Sổ từ

demoralize

/dɪˈmɔrəˌlɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại.động từ
  2. Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.động từ

Ví dụ

  1. Stress can demoralize the whole team.

  2. Bad news may demoralize young workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép