Nghĩa tiếng Việt
- Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại.động từ
- Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.động từ
Ví dụ
-
Stress can demoralize the whole team.
-
Bad news may demoralize young workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép