TanroDictionary Sổ từ

demos

/ˈdiːmɒs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người bình dân; dân chúng; quần chúng.danh từ

Ví dụ

  1. The demos wanted fair prices for food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép