Nghĩa tiếng Việt
- Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác.động từ
- Cho xuống lớp.động từ
Tiếng Nhật
- 引き下げるひきさげるhạ (giá, thuế, tiêu chuẩn), giảm, cắt giảm
Ví dụ
-
The manager will demote him after the mistake.
-
The teacher may demote her to a lower class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép