TanroDictionary Sổ từ

demotic

/dɪˈmɒtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông dụng (chữ viết Ai-cập xưa).tính từ
  2. Bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng.tính từ

Ví dụ

  1. The book used demotic language for local readers.

  2. The poem has a demotic style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép