TanroDictionary Sổ từ

demotion

/ˌdiːˈməʊʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác.danh từ
  2. Sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His demotion came after several mistakes.

  2. Her demotion to the lower class felt unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép