TanroDictionary Sổ từ

demureness

/dɪˈmjʊrnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ nghiêm trang, vẻ từ tốn; vẻ kín đáo.danh từ
  2. Tính làm ra vẻ nghiêm trang; tính màu mè làm ra vẻ kín đáo; tính e lệ, tính bẽn lẽn.danh từ

Ví dụ

  1. Her demureness made her seem calm and shy.

  2. His demureness was only part of his act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép