TanroDictionary Sổ từ

demurrage

/dɪˈmɜːɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm... ).danh từ
  2. Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo.danh từ

Ví dụ

  1. The ship owner paid demurrage for the delay.

  2. Extra demurrage raised the shipping cost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép