Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demurđộng từ
Ví dụ
-
My brother demurs when the plan feels risky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈmɜːrz/
My brother demurs when the plan feels risky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép