Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.danh từ
- Sự tước quyền công dân.danh từ
- Sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá).danh từ
Ví dụ
-
The policy caused denationalization of many businesses.
-
The court rejected denationalization without reason.
-
The denationalization changed the market quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép