Nghĩa tiếng Việt
- Làm biến tính, làm biến chất.động từ
- Tước quốc tịch.động từ
Ví dụ
-
Heat can denaturalise some foods.
-
The state may denaturalise fraud cases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép