Nghĩa tiếng Việt
- Làm biến tính, làm biến chất.động từ
- Tước quốc tịch.động từ
Ví dụ
-
Heat can denaturalize some useful chemicals.
-
The government may denaturalize those who break laws.
-
to denaturalize oneself
bỏ quốc tịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép