Nghĩa tiếng Việt
- Làm biến tính, làm biến chất.động từ
Ví dụ
-
They denaturate the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈnætʃəˌeɪt/
They denaturate the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép