Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm biến tính, sự làm biến chất.danh từ
Tiếng Nhật
- 変性へんせいsự biến tính, thoái hóa
Ví dụ
-
The lab study showed denaturation in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép