TanroDictionary Sổ từ

denaturation

/diːˌnætʃəˈreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm biến tính, sự làm biến chất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lab study showed denaturation in the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép