Nghĩa tiếng Việt
- Mặt nhị, mặt chỉ số hai.danh từ
Ví dụ
-
Check the dence before making the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdens/
Check the dence before making the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép