Nghĩa tiếng Việt
- Đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây.danh từ
- Hình cây (trong khoáng vật).danh từ
Ví dụ
-
The rock showed a clear dendrite pattern.
-
Tiny dendrite shapes covered the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép