TanroDictionary Sổ từ

dendritic

/ˌdenˈdrɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình cây (đá, khoáng vật).tính từ

Ví dụ

  1. We saw a dendritic shape in the crystal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép