Nghĩa tiếng Việt
- Hình cây (đá, khoáng vật).tính từ
Ví dụ
-
We saw a dendritic shape in the crystal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdenˈdrɪtɪk/
We saw a dendritic shape in the crystal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép