Nghĩa tiếng Việt
- Sợi nhánh; đọt nhánh (tế bào thần kinh).danh từ
Ví dụ
-
Each dendron carries signals in a nerve cell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdendraɪt/
Each dendron carries signals in a nerve cell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép