Nghĩa tiếng Việt
- Đụn cát, cồn cát.danh từ
- Thung lũng sâu và hẹp ((cũng) dean).danh từ
Ví dụ
-
Grass grew over the quiet dene.
-
They hiked through a narrow dene.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép