TanroDictionary Sổ từ

dene

/ˈdin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đụn cát, cồn cát.danh từ
  2. Thung lũng sâu và hẹp ((cũng) dean).danh từ

Ví dụ

  1. Grass grew over the quiet dene.

  2. They hiked through a narrow dene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép