Nghĩa tiếng Việt
- Có thể từ chối, có thể khước từ.tính từ
- Có thể chối, có thể không nhận.tính từ
Ví dụ
-
The claim was deniable in court.
-
His excuse was deniable by witnesses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép