Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha, kẻ chê bai; kẻ bôi xấu, kẻ bôi nhọ.danh từ
Ví dụ
-
The denigrator mocked her simple, honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛnɪˌɡreɪtɜː/
The denigrator mocked her simple, honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép