Nghĩa tiếng Việt
- Người ở, cư dân.danh từ
- Kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).danh từ
- Cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu.danh từ
- Từ vay mượn.danh từ
- Nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).động từ
Ví dụ
-
A denizen of the town waved from his porch.
-
She became a denizen with full legal rights.
-
The garden had a denizen well suited to the climate.
-
The word is a denizen of old speech.
-
The city may denizen skilled workers for a year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép