TanroDictionary Sổ từ

denominationalism

/ˌdenəməˈnɪʃənəˌlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc theo những nguyên lý và quyền lợi của giáo phái.danh từ
  2. Sự nhấn mạnh đến những khác nhau về tôn giáo; thái độ bè phái.danh từ

Ví dụ

  1. Denominationalism can divide small groups.

  2. The debate showed too much denominationalism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép