Nghĩa tiếng Việt
- Để chỉ tên, để gọi tên.tính từ
Ví dụ
-
The word is a denominative form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈnɑːmənətɪv/
The word is a denominative form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép