Nghĩa tiếng Việt
- Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.động từ
- Có nghĩa là.động từ
- Bao hàm (nghĩa).động từ
Ví dụ
-
The red light denotes danger.
-
The symbol can denote a warning.
-
This term does not denote that idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép