Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denote.động từ
Ví dụ
-
The sign is denoting the exit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪnˈəʊtɪŋ/
The sign is denoting the exit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép