Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của denounce.động từ
Tiếng Nhật
- 呼ばわりよばわりsự gọi là (kẻ trộm, hèn nhát...), gán tiếng
Ví dụ
-
They were denouncing the unfair rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép