Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền hình răng; đường cắt kính hình răng.danh từ
- Đường răng lá.danh từ
Ví dụ
-
The glass had a neat dentation along the edge.
-
The leaf showed a fine dentation on its margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép