TanroDictionary Sổ từ

dentin

/dˈɛntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dent.động từ

Ví dụ

  1. He is denting the can with his thumb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép