TanroDictionary Sổ từ

dentistry

/ˈdentɪstri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề chữa răng, khoa răng, nha khoa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is studying dentistry at college now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép