Nghĩa tiếng Việt
- Bộ răng, hàm răng.danh từ
- Hàm răng giả.danh từ
Tiếng Nhật
- 入れ歯いればrăng giả
Ví dụ
-
He kept the denture on the desk.
-
She cleaned her denture carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép