TanroDictionary Sổ từ

denuclearization

/diˌnukliˌɜːrəˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc tạo nên một vùng không có vũ khí hạt nhân.danh từ

Ví dụ

  1. The treaty called for denuclearization in the region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép