Nghĩa tiếng Việt
- Không có vũ khí hạt nhân.tính từ
Ví dụ
-
The region became a denuclearized zone last year.
-
denuclearized zone
vùng không vũ khí hạt nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép