Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng bóc trần, phơi bày.tính từ
Ví dụ
-
The strong cleaner had a denudative effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈnuːdətɪv/
The strong cleaner had a denudative effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép