TanroDictionary Sổ từ

denuded

/dɪnjˈuːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của denudeđộng từ

Ví dụ

  1. The storm denuded the garden of leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép