Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của denukeđộng từ
Ví dụ
-
The area was denuked years ago for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdenəkt/
The area was denuked years ago for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép