TanroDictionary Sổ từ

denuked

/ˈdenəkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của denukeđộng từ

Ví dụ

  1. The area was denuked years ago for safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép