Nghĩa tiếng Việt
- Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.danh từ
- Sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ.danh từ
- Sự tuyên bố bãi ước.danh từ
- Sự báo trước (tai hoạ... ); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her denunciation of the mistake was loud.
-
His denunciation of the plan was strong.
-
The treaty ended after formal denunciation.
-
The cold clouds seemed a denunciation of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép