TanroDictionary Sổ từ

denunciative

/dɪˌnʌnsiːəˈtɪvi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để tố cáo, để tố giác, để vạch mặt.tính từ
  2. Có tính chất lên án, có tính chất buộc tội.tính từ

Ví dụ

  1. His denunciative letter warned the whole team.

  2. Her tone was harsh and clearly denunciative.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép