Nghĩa tiếng Việt
- Để tố cáo, để tố giác, để vạch mặt.tính từ
- Có tính chất lên án, có tính chất buộc tội.tính từ
Ví dụ
-
The speech had a denunciatory tone.
-
His denunciatory remarks upset the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép