TanroDictionary Sổ từ

deontological

/ˌdiɑntəˈlɑdʒəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo nghĩa học; (thuộc) luận thuyết về nghĩa vụ.tính từ

Ví dụ

  1. She wrote a deontological paper on promises.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép