Nghĩa tiếng Việt
- Khử, loại oxyt.động từ
Ví dụ
-
They deoxidate the metal before casting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːəkˈsaɪdət/
They deoxidate the metal before casting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép