Nghĩa tiếng Việt
- Người ra đi, người khởi hành.danh từ
Ví dụ
-
The departer waved once before leaving the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈpɑːrtə/
The departer waved once before leaving the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép