TanroDictionary Sổ từ

departer

/dɪˈpɑːrtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ra đi, người khởi hành.danh từ

Ví dụ

  1. The departer waved once before leaving the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép