Nghĩa tiếng Việt
- Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.danh từ
- Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).danh từ
- Sự chệch hướng; sự đổi hướng.danh từ
- Khởi hành; xuất phát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old man took his departure from this life.
-
His departure from the topic was confusing.
-
This new policy marks a departure in our politics.
-
Check the departure position on the large screen.
-
to take one's departure
ra đi, lên đường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép