TanroDictionary Sổ từ

depasture

/ˈdepəstʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò... ).động từ
  2. Cho gặm cỏ chăn (trâu bò... ).động từ

Ví dụ

  1. Cattle depasture on the open field all morning.

  2. The farmer will depasture the sheep today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép