Nghĩa tiếng Việt
- Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò... ).động từ
- Cho gặm cỏ chăn (trâu bò... ).động từ
Ví dụ
-
Cattle depasture on the open field all morning.
-
The farmer will depasture the sheep today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép