Nghĩa tiếng Việt
- Làm nghèo đi, bần cùng hoá.động từ
- Làm mất sức, làm suy yếu.động từ
Ví dụ
-
Poor planning can depauperate a small business.
-
Long stress may depauperate the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép