Nghĩa tiếng Việt
- Sự bần cùng hoá.danh từ
- Sự làm mất sức, sự làm suy yếu.danh từ
Ví dụ
-
The market crash caused depauperation in the town.
-
Too little sleep can cause depauperation of strength.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép