TanroDictionary Sổ từ

depauperise

/dɪˈpɔːpəaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất cảnh khốn nghèo cứu khỏi cảnh nghèo đói.động từ

Ví dụ

  1. The charity tried to depauperise the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép