TanroDictionary Sổ từ

dependable

/dɪˈpendəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You can always rely on a dependable friend.

  2. a dependable man

    người đáng tin cậy

  3. a dependable piece of news

    mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép