Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.tính từ
Tiếng Nhật
- 頼もしいたのもしいđáng tin cậy, vững dạ
- 間違いないまちがいないchắc chắn, không sai
Ví dụ
-
You can always rely on a dependable friend.
-
a dependable man
người đáng tin cậy
-
a dependable piece of news
mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép