Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tin cậy, đáng tín nhiệm.D
Ví dụ
-
She handled the task dependabli and on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪpˈɛndəbli/
She handled the task dependabli and on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép